Bài 1 第一课 Chào hỏi 问候 1
Chào ông
Ông có khỏe không
Ông vẫn khỏe chứ
Tôi vẫn khỏe (bình thường)
我一直很好(很不错)
Công việc của ông có bận không(Ông làm việc có bận không)
Không bận lắm
Trên đường đi thuận lơi chứ ạ
Lâu lắm không được gặp ông
Nhiệt liệt hoan nghênh ông
Cảm ơn
Hội thoại tình huống 情景对话 A: Vân:Chào anh
Anh có khỏe không
An:Chào chị
Cảm ơn,tôi khỏe,cò n chị
谢谢,我很好
Vân:Cảm ơn,tôi cũng khỏe
阿云:谢谢,我也很好
An:Chị đi dâu đấy
阿安:你去哪里
Vân:Tôi đi thăm chị Hoa
阿云:我去看阿华(姐)
An:Chị Hoa vẫn khỏe chứ
阿安:阿华(姐)一向还好
Vân:Chị ấy vẫn khỏe
阿云:她一直很好
B: A:Chào ông Phương
Lâu lắm không được gặp ông
Ông Có khỏe không
阿方先生您好
好久不见了,您身体好吗
B:Chào ông Minh
Tôi vẫn khỏe,cảm ơn
Cîn ông (Cîn ông,ông